Yêu cầu báo giá

Ước tính trả góp

Đăng ký lái thử

Ford Transit

Transit Cao cấp

Xe Ford Transit là chiếc xe vận tải cỡ nhỏ mang phong cách Châu Âu, phiên bản đầu tiên ra mắt tại Việt Nam từ năm 1997. Ford Transit mới với nhiều cải tiến đáng kể với thiết kế bắt mắt hơn, động cơ mạnh mẽ hơn, giá cả tốt hơn và còn vô cùng phù hợp với điều kiện đường xá và khí hậu Việt Nam.

 

 Ngoại thất xe Ford Transit bắt mắt và nổi trội

Xe Ford Transit có các thay đổi về kiểu dáng như hốc hút gió được mạ Chrome, hệ thống đèn chiếu sáng, cản chắn phía trước, đèn sương mù tiêu chuẩn, bậc đứng lau kính chắn gió phía trước, mâm đúc... giúp cho Ford Transit nhìn rất hiện đại mặc dù đây là dòng xe vận chuyển hành khách.

► Nội thất xe Ford Transit rộng rãi và êm ái

Không gian nội thất xe Ford Transit thực sự rộng rãi. Ford tận dụng tối đa không gian với một loạt các tiện ích và phụ kiện: giá đỡ có thể tháo rời, đường ray, thùng đựng hàng hóa... Đây thực sự là chiếc xe vận chuyển hoàn hảo vô cùng phù hợp với những thành phố đông đúc như ở Việt Nam. Một thay đổi quan trọng của Ford Transit mới là hệ thống điều hòa hai dàn lạnh, hệ thống âm thanh được trang bị mới gồm Radio AM, FM và CD một đĩa cùng dàn 4 loa...

► Khả năng vận hành của Ford Transit

Xe Ford Transit được trang bi Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi cho công suất 138Hp/3500vp (Tăng 35% so với động cơ đời cũ cùng dung tích xy lanh), mômen xoắn 375 Nm /2000vp, động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 3. Mức tiêu thụ nhiên liệu của Ford Transit 2014 là 9l/100Km một cải tiến lớn so với xe có cùng mức giá.

Kích thước và trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Vệt bánh xe trước (mm) 1740
Vệt bánh xe sau (mm) 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 3730
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3730
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh (cc) 2402
Đường kính x Hành trình (mm) 89.9 x 94.6
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Hệ thống phanh
Phanh trước
Phanh sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Cỡ lốp 215 / 75R16
Bánh xe Vành thép 16"
Trợ lực lái thủy lực
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Hộp số
Hộp số 6 số tay
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Trang bị nội thất
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Túi khí cho người lái
Vật liệu ghế Vải
Hệ thống lái
Trợ lực lái thủy lực
Hệ thống ga tự động Không
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) 6.65
Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa , 4 loa
Trang bị an toàn
Túi khí cho người lái
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Trang bị an toàn
Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Chắn bùn trước sau
Đèn phanh sau lắp cao
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Hệ thống điều hòa
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh

.:Sản phẩm khác:.